mật độ

  1. dt (H. mật: dày; độ: mức độ) Mức độ tập trung của dân cư: Mật độ dân số của tỉnh ấy rất cao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mật độ"

mật độ
Mật độ dân số ở thành phố này rất cao.